Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 红河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红河 trong tiếng Trung hiện đại:

[hónghé] sông Hồng; Hồng Hà; Red River (sông ở miền bắc Việt Nam)。发源于中国南部的亚洲东南部河流,流程约1,175公里(730英里),大致向南穿过越南北部,经肥沃的三角洲流入东京湾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
红河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红河 Tìm thêm nội dung cho: 红河