Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 红潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngcháo] 1. đỏ mặt; thẹn; thẹn thùng。害羞时两颊上泛起的红色。
2. kinh nguyệt。指月经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
红潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红潮 Tìm thêm nội dung cho: 红潮