Từ: 纪行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纪行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纪行 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìxíng] nhật ký hành trình (ghi lại những gì nghe được, thấy được)。记载旅行见闻的文字,图画(多用于标题) 。
《延安纪行》。
nhật ký về cuộc hành trình ở Diên An.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
纪行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纪行 Tìm thêm nội dung cho: 纪行