Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 终了 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngliǎo] kết thúc; xong。(时期)结束;完了。
学期终了
kết thúc học kỳ.
学期终了
kết thúc học kỳ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 终
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |

Tìm hình ảnh cho: 终了 Tìm thêm nội dung cho: 终了
