Từ: 终了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终了 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngliǎo] kết thúc; xong。(时期)结束;完了。
学期终了
kết thúc học kỳ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
终了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终了 Tìm thêm nội dung cho: 终了