Từ: 终南捷径 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终南捷径:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终南捷径 trong tiếng Trung hiện đại:

[Zhōngnánjiéjìng] mượn núi Chung Nam làm lối tắt lên làm quan (Do tích: Thời Đường Lư Tàng Dụng vờ làm ẩn sĩ, sống trong núi Chung Nam gần kinh đô Trường An, với hi vọng được vua vờ ra làm quan. Sau quả nhiên ông được làm quan.)。唐代卢藏用曾经隐居 在京城长安附近的终南山,借此得到很大名声而做了大官(见于《新唐书·卢藏用传》)。后来用"终南捷径"比喻求官的最近便的门路,也比喻达到目的的便捷途径。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捷

tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tẹp:lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 径

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
终南捷径 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终南捷径 Tìm thêm nội dung cho: 终南捷径