Từ: 经幢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经幢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经幢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngchuáng] cột đá khắc hình Phật。刻有佛的名字或经咒的石柱子,柱身多为六角形或圆形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幢

choàng:khăn choàng
chàng: 
tràng:tràng (cờ xưa; cột khắc kinh phật)
经幢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经幢 Tìm thêm nội dung cho: 经幢