Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giặt gỵa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ giặt gỵa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giặtgỵa

Nghĩa giặt gỵa trong tiếng Việt:

["- Nh. Giặt."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: giặt

giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giặt:giặt giũ
giặt𪶵:giặt giũ
giặt:giặt giũ
giặt𣾹:giặt giũ
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giặt gỵa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giặt gỵa Tìm thêm nội dung cho: giặt gỵa