Từ: 经济危机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济危机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经济危机 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngjìwēijī] khủng hoảng kinh tế。指资本主义社会再生产过程中发生的生产过剩的危机,具体表现是;大量商品找不到销路,许多企业倒闭,生产下降,失业增多,整个社会经济陷于瘫痪和混乱状态。经济危机是资本主义生 产方式基本矛盾发展的必然结果,具有周期性。也叫经济恐慌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
经济危机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经济危机 Tìm thêm nội dung cho: 经济危机