Từ: 经济繁荣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济繁荣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经济繁荣 trong tiếng Trung hiện đại:

Jīngjì fánróng kinh tế phát triển phồn vinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

vinh:hiển vinh
经济繁荣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经济繁荣 Tìm thêm nội dung cho: 经济繁荣