Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 经济繁荣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济繁荣:
Nghĩa của 经济繁荣 trong tiếng Trung hiện đại:
Jīngjì fánróng kinh tế phát triển phồn vinh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁
| phiền | 繁: | phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu |
| phồn | 繁: | phồn hoa |
| tấn | 繁: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣
| vinh | 荣: | hiển vinh |

Tìm hình ảnh cho: 经济繁荣 Tìm thêm nội dung cho: 经济繁荣
