Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 结算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结算 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiésuàn] kết toán; quyết toán; cân đối; thanh toán。把一个时期的各项经济收支往来核算清楚。有现金结算和非现金结算(只在银行转账)两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
结算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结算 Tìm thêm nội dung cho: 结算