Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绝密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝密 trong tiếng Trung hiện đại:

[juémì] tuyệt mật; tối mật; tuyệt đối giữ bí mật (văn kiện, tin tức)。极端机密的;必须绝对保密的(文件、消息等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
绝密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝密 Tìm thêm nội dung cho: 绝密