Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 统帅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统帅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统帅 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngshuài] 1. thống soái。统率全国武装力量的最高领导人。
2. chỉ huy; tổng chỉ huy; điều khiển。同"统率"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帅

soái:nguyên soái
suý:cờ suý
统帅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统帅 Tìm thêm nội dung cho: 统帅