Từ: 统率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统率 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngshuài] chỉ huy; tổng chỉ huy; điều khiển。统辖率领。
统率全军
chỉ huy quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
统率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统率 Tìm thêm nội dung cho: 统率