Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 统统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统统:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统统 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngtǒng] tất cả; hết thảy; cả thảy。通通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê
统统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统统 Tìm thêm nội dung cho: 统统