Từ: 统计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 统计 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngjì] 1. công tác thống kê; việc thống kê。指对某一现象有关的数据的搜集、整理、计算和分析等。
2. thống kê。总括地计算。
把人数统计一下。
thống kê về số người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
统计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 统计 Tìm thêm nội dung cho: 统计