Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 统计 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǒngjì] 1. công tác thống kê; việc thống kê。指对某一现象有关的数据的搜集、整理、计算和分析等。
2. thống kê。总括地计算。
把人数统计一下。
thống kê về số người.
2. thống kê。总括地计算。
把人数统计一下。
thống kê về số người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 统计 Tìm thêm nội dung cho: 统计
