Cao su chống va đập cửa

Từ: 绿灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜdēng] đèn xanh。安装在交叉路口, 指示可以通行的绿色信号灯。
开绿灯。
bật đèn xanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
绿灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿灯 Tìm thêm nội dung cho: 绿灯