Cao su chống va đập cửa

Từ: 绿豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜdòu] đậu xanh; đỗ xanh。一年生草本植物,叶子由三片小叶组成, 花小、金黄色或绿黄色, 荚果内有绿色的种子。种子供食用, 又可酿酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
绿豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿豆 Tìm thêm nội dung cho: 绿豆