Từ: 绿豆糕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿豆糕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿豆糕 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜdòugāo] bánh đậu xanh。一种糕点, 用绿豆粉、白糖等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糕

cao:đản cao (loại bánh)
绿豆糕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿豆糕 Tìm thêm nội dung cho: 绿豆糕