Cao su chống va đập cửa

Từ: 罗安达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗安达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗安达 trong tiếng Trung hiện đại:

[luó"āndá] Lu-an-đa; Luanda (thủ đô Ăng-gô-la, cũng viết là Loanda)。罗安达岛安哥拉的首都和最大城市,位于这个国家靠大西洋沿岸的西北部。1575年由葡萄牙人建立,有一天然良港,多种工业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
罗安达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗安达 Tìm thêm nội dung cho: 罗安达