Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 置若罔闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 置若罔闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 置若罔闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìruòwǎngwén] nhắm mắt làm ngơ; để ngoài tai; làm lơ。放在一边儿不管,好像没听见一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罔

vóng:cao vóng
võng:khi võng (đánh lừa); trí nhược võng văn (giả điếc)
vọng:võng (cái lưới, cái võng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
置若罔闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 置若罔闻 Tìm thêm nội dung cho: 置若罔闻