Từ: 置身事外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 置身事外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 置身事外 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshēnshìwài] không đếm xỉa đến; không quan tâm。把自己放在事情之外,毫不关心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
置身事外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 置身事外 Tìm thêm nội dung cho: 置身事外