Cao su chống va đập cửa

Từ: 羊羔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊羔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羊羔 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánggāo] 1. dê con; cừu non。小羊。
2. rượu Dương Cao (loại rượu nổi tiếng ở Phần Châu thời xưa, nay thuộc tỉnh SơnTây, Trung Quốc)。古代汾州(在今天山西省)出产的名酒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羔

cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
羊羔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羊羔 Tìm thêm nội dung cho: 羊羔