Từ: 美称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美称 trong tiếng Trung hiện đại:

[měichēng] tiếng khen; lời khen; lời ca ngợi。赞美的称呼。
四川向有天府之国的美称。
Tứ Xuyên từ xưa đến nay vẫn được ca ngợi là kho báu của trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
美称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美称 Tìm thêm nội dung cho: 美称