Từ: 美貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[měimào] 1. khuôn mặt đẹp。美丽的容貌。
2. vẻ mặt xinh đẹp。容貌美丽。
美貌的年轻女子。
vẻ mặt xinh đẹp của người thiếu nữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
美貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美貌 Tìm thêm nội dung cho: 美貌