Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 羞人答答 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羞人答答:
Nghĩa của 羞人答答 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūréndādā] lúng ta lúng túng。(羞人答答的)形容自己感觉难为情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞
| tu | 羞: | tu (thẹn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 答
| hóp | 答: | bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đớp | 答: | cá đớp mồi; chó đớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 答
| hóp | 答: | bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đớp | 答: | cá đớp mồi; chó đớp |

Tìm hình ảnh cho: 羞人答答 Tìm thêm nội dung cho: 羞人答答
