Cao su chống va đập cửa

Từ: 老拳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老拳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老拳 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoquán] quả đấm; đấm。拳头(用于打人时)。
饱以老拳(用拳头足足地打他一顿)。
đấm nó một trận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳

quyền:đánh quyền
quèn:đồ quèn
老拳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老拳 Tìm thêm nội dung cho: 老拳