Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 老拳 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoquán] quả đấm; đấm。拳头(用于打人时)。
饱以老拳(用拳头足足地打他一顿)。
đấm nó một trận.
饱以老拳(用拳头足足地打他一顿)。
đấm nó một trận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳
| quyền | 拳: | đánh quyền |
| quèn | 拳: | đồ quèn |

Tìm hình ảnh cho: 老拳 Tìm thêm nội dung cho: 老拳
