Từ: 耍贫嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耍贫嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耍贫嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎpínzuǐ] nói lải nhải; nói nhảm。不顾对方是否愿意听而唠叨地说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耍

sái:sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
耍贫嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耍贫嘴 Tìm thêm nội dung cho: 耍贫嘴