Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 耳咽管 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěryānguǎn] vòi ơ-tát (nối tai giữa với họng)。从中耳向下通咽部的管子,是由骨和软骨构成的,有调节鼓膜内外两边压力的作用。也叫欧氏管。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽
| nhiết | 咽: | nhiết (nghẹn ngào) |
| nhăng | 咽: | |
| nhằn | 咽: | cằn nhằn |
| yến | 咽: | yến (yết hầu) |
| yết | 咽: | yết hầu |
| ịt | 咽: | ụt ịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 耳咽管 Tìm thêm nội dung cho: 耳咽管
