Từ: 耳咽管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳咽管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳咽管 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěryānguǎn] vòi ơ-tát (nối tai giữa với họng)。从中耳向下通咽部的管子,是由骨和软骨构成的,有调节鼓膜内外两边压力的作用。也叫欧氏管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽

nhiết:nhiết (nghẹn ngào)
nhăng: 
nhằn:cằn nhằn
yến:yến (yết hầu)
yết:yết hầu
ịt:ụt ịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
耳咽管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳咽管 Tìm thêm nội dung cho: 耳咽管