Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 耳垢 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěrgòu] ráy tai; ráy。外耳道内皮脂腺分泌的蜡状物质,黄色,有湿润耳内细毛和防止昆虫进入耳内的作用。也叫耵聍(dīngníng),通称耳屎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垢
| cáu | 垢: | cáu bẩn |
| cấu | 垢: | phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem) |

Tìm hình ảnh cho: 耳垢 Tìm thêm nội dung cho: 耳垢
