Từ: 耳朵底子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳朵底子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳朵底子 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěr·duodǐ·zi]
viêm tai giữa。中耳炎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵

tạp:tạp phẩm
đoá:đoá hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
耳朵底子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳朵底子 Tìm thêm nội dung cho: 耳朵底子