Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 耳朵底子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳朵底子:
Nghĩa của 耳朵底子 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěr·duodǐ·zi] 方
viêm tai giữa。中耳炎。
viêm tai giữa。中耳炎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵
| tạp | 朵: | tạp phẩm |
| đoá | 朵: | đoá hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 耳朵底子 Tìm thêm nội dung cho: 耳朵底子
