Từ: 聚居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚居 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùjū] tụ cư; ở tập trung; quần cư; khu dân cư; nơi tập trung dân cư。集中地居住在某一区域。
少数民族聚居的地方。
nơi tập trung dân cư của dân tộc thiểu số.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
聚居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚居 Tìm thêm nội dung cho: 聚居