Từ: 肆无忌惮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肆无忌惮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肆无忌惮 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìwújìdàn] không kiêng nể gì cả; trắng trợn。任意妄为,没有一点儿顾忌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肆

tứ:tứ sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惮

dạn:dạn dĩ, dầy dạn
đạn:con chim này đạn lắm (như dạn)
đặn:đầy đặn; đều đặn
肆无忌惮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肆无忌惮 Tìm thêm nội dung cho: 肆无忌惮