Từ: 肌骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肌骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ cốt
Da và xương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肌

:cơ bắp; cơ thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
肌骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肌骨 Tìm thêm nội dung cho: 肌骨