Từ: 首创 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首创:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 首创 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuchuàng] sáng tạo; sáng kiến (chưa từng có)。最先创造;创始。
尊重群众的首创精神。
tôn trọng tinh thần sáng tạo của quần chúng nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo
首创 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首创 Tìm thêm nội dung cho: 首创