bội phản
Làm phản.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Nhĩ kết liên Thanh Phong san cường tặc, nhất đồng bội phản triều đình, đương đắc hà tội
你結連清風山強賊, 一同背反朝廷, 當得何罪 (Đệ tam thập tam hồi) Mi đã thông đồng với bọn cường đạo trên núi Thanh Phong, cùng nhau làm phản triều đình, thì khép vào tội nào?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |

Tìm hình ảnh cho: 背反 Tìm thêm nội dung cho: 背反
