Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 胪列 trong tiếng Trung hiện đại:
[lúliè] 1. liệt kê。列举。
胪列三种方案,以供采择。
liệt kê ra đây ba phương án để tiện lựa chọn.
2. trình bày; bày ra。陈列。
珍馐胪列。
bày ra những món ăn quý lạ.
胪列三种方案,以供采择。
liệt kê ra đây ba phương án để tiện lựa chọn.
2. trình bày; bày ra。陈列。
珍馐胪列。
bày ra những món ăn quý lạ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胪
| lự | 胪: | ngay tấp lự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 胪列 Tìm thêm nội dung cho: 胪列
