Từ: 能力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 能 • 力

năng lực
Bổn lĩnh, tài năng, tài cán (có thể gánh vác, thực hiện một công việc).
◇Sử Kí 史記:
Thượng hạnh tận kì năng lực, nãi đắc chí kim
上幸盡其能力, 乃得至今 (Lí Tư truyện 李斯傳) May được trên cho thần đem hết tài sức ra làm, nên mới được sống đến nay.Chỉ tư cách, theo đúng quy định trong pháp luật, có thể hành sử quyền lợi, thi hành nghĩa vụ.

Nghĩa của 能力 trong tiếng Trung hiện đại:

[nénglì] năng lực; khả năng。能胜任某项任务的主观条件。
能力强。
năng lực cao.
他经验丰富,有能力担当这项工作。
anh ấy kinh nghiệm phong phú, có khả năng đảm trách được công việc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
能力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能力 Tìm thêm nội dung cho: 能力