Cao su chống va đập cửa
Từ: 脑力劳动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑力劳动:
Nghĩa của 脑力劳动 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎolìláodòng] lao động trí óc。以消耗脑力为主的劳动, 如管理国家事务,组织生产, 以及从事政治、文化和科学研究等活动。
逐步消灭脑力劳动和体力劳动的差别。
Xoá bỏ dần sự chênh lệch giữa lao động trí óc và lao động chân tay.
脑力劳动者
người lao động trí óc.
逐步消灭脑力劳动和体力劳动的差别。
Xoá bỏ dần sự chênh lệch giữa lao động trí óc và lao động chân tay.
脑力劳动者
người lao động trí óc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 脑力劳动 Tìm thêm nội dung cho: 脑力劳动
