Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脑神经 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎoshénjīng] thần kinh não。在人体脑颅的底部, 由廷髓、脑桥、中脑、间脑等发出的神经, 共有十二对。除迷走神经支配心脏和胃肠的活动外,其余都管颈部以上的知觉和运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |

Tìm hình ảnh cho: 脑神经 Tìm thêm nội dung cho: 脑神经
