Cao su chống va đập cửa
Từ: 脑袋瓜子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑袋瓜子:
Nghĩa của 脑袋瓜子 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎo·daiguā·zi] 1. đầu 。人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。
2. suy nghĩ; ý thức; trí nhớ 。脑筋。
2. suy nghĩ; ý thức; trí nhớ 。脑筋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋
| đãy | 袋: | cái đãy |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 脑袋瓜子 Tìm thêm nội dung cho: 脑袋瓜子
