Từ: 脚镣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚镣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚镣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎoliào] xiềng chân; cùm; xích chân; gông。套在犯人脚腕子上使不能快走的刑具,由一条铁链连着两个铁箍做成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镣

liêu:liêu (xiềng trói)
脚镣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚镣 Tìm thêm nội dung cho: 脚镣