Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 腕骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngǔ] xương cổ tay。(腕骨儿)构成手腕的骨头,每只手有八块。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕
| oản | 腕: | oản chuối |
| uyển | 腕: | thủ uyển (cổ tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 腕骨 Tìm thêm nội dung cho: 腕骨
