Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 腕骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腕骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腕骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngǔ] xương cổ tay。(腕骨儿)构成手腕的骨头,每只手有八块。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕

oản:oản chuối
uyển:thủ uyển (cổ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
腕骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腕骨 Tìm thêm nội dung cho: 腕骨