Từ: 膏泽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏泽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膏泽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāozé] 1. mưa đúng lúc; mưa kịp thời。滋润作物的及时雨。
2. ban ân huệ; ban ơn; ơn mưa móc。比喻给予恩惠。
膏泽下民
ban ân huệ cho dân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽

trạch:hồ trạch (ao , hồ)
膏泽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膏泽 Tìm thêm nội dung cho: 膏泽