Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自动炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自动炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自动炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìdòngpào] pháo liên hoàn。能够连续发射的火炮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
自动炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自动炮 Tìm thêm nội dung cho: 自动炮