Từ: 自发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自发 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìfā] tự phát。由自己产生,不受外力影响的;不自觉的。
自发性
tính tự phát
自发势力
thế lực tự phát
这个科研小组是他们几个人自发地组织起来的。
nhóm nghiên cứu khoa học này do họ tự tổ chức lấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
自发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自发 Tìm thêm nội dung cho: 自发