Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 自发 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìfā] tự phát。由自己产生,不受外力影响的;不自觉的。
自发性
tính tự phát
自发势力
thế lực tự phát
这个科研小组是他们几个人自发地组织起来的。
nhóm nghiên cứu khoa học này do họ tự tổ chức lấy.
自发性
tính tự phát
自发势力
thế lực tự phát
这个科研小组是他们几个人自发地组织起来的。
nhóm nghiên cứu khoa học này do họ tự tổ chức lấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 自发 Tìm thêm nội dung cho: 自发
