Từ: 自满 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自满:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自满 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìmǎn] tự mãn。满足于自己已有的成绩。
骄傲自满
kiêu ngạo tự mãn
自满情绪
tư tưởng tự mãn
他虚心好学,从不自满。
anh ấy khiêm tốn ham học, không bao giờ tự mãn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn
自满 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自满 Tìm thêm nội dung cho: 自满