Từ: 自然灾害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然灾害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自然灾害 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìránzāihài] thiên tai。水、旱、病、虫、鸟、兽、风、雹、霜冻等自然现象造成的灾害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
自然灾害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自然灾害 Tìm thêm nội dung cho: 自然灾害