Từ: 自然科学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自然科学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自然科学 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìránkēxué] khoa học tự nhiên (khoa học nghiên cứu thiên nhiên, bao gồm vật lý, hoá học, động vật học, thực vật học, khoáng vật học, sinh lý học, số học...)。研究自然界各种物质和现象的科学。包括物理学、化学、动物学、植物学、矿物学、 生理学、数学等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
自然科学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自然科学 Tìm thêm nội dung cho: 自然科学