Từ: 容止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dung chỉ, dong chỉ
Nghi dung cử chỉ.Cho ở, chứa chấp.
◇Ngụy thư 書:
Quá kì bất xuất, sa môn thân tử, dong chỉ giả tru nhất môn
出, 死, (Thích Lão chí 志) Quá hạn mà không ra trình, sa môn phải chết, người chứa chấp sa môn bị giết cả nhà.

Nghĩa của 容止 trong tiếng Trung hiện đại:

[rōngzhǐ] dung mạo cử chỉ。仪容举止。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
容止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容止 Tìm thêm nội dung cho: 容止