Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自知之明 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自知之明:
Nghĩa của 自知之明 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìzhīzhīmíng] tự mình hiểu lấy; tự mình biết mình。了解自己(多指缺点)了解得透彻的能力(常跟"有、无"连用)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 自知之明 Tìm thêm nội dung cho: 自知之明
